Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
volupté


[volupté]
danh từ giống cái
sự khoái lạc
sự khoái trá, sự thích thú, sự thú vị
Boire avec volupté
uống rượu khoái trá
écouter avec volupté un air de musique
thích thú nghe một điệu nhạc


Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web cá»§a bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.