Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
verve


[verve]
danh từ giống cái
sự cao hứng (của nhà thơ, của diễn giả)
Être en verve
đang cao hứng
(từ cũ, nghĩa cũ) sự hăng say
phản nghĩa platitude, froideur


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.