Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
scutum


[scutum]
danh từ giống đực
(động vật học) mảnh mai (sâu bọ)
(động vật học) tấm bụng (của một số nhện)
(sử học) mộc bọc da (cổ La Mã)


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.