Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
phá trận


đg. 1. Đánh vỡ trận thế của địch. 2. Trò chơi xếp quân tổ tôm thành cửa mà phá.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.