Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
lán


d. 1. Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng. 2. Nhà để chứa tre, gỗ, củi. than.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.