Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
hiệu nghiệm


t. Có hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ. Phương pháp hiệu nghiệm. Liều thuốc hiệu nghiệm.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.