Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
hợp tác hóa


1. Tổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau. 2. Biến kinh doanh cá thể thành kinh doanh tập thể.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.