Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
hồ tiêu


d. 1. Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị. 2. Hột của cây nói trên.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.