Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
gà tồ


d. 1. Cg. Gà cồ. Loài gà to, cao, ít lông. 2. Người to xác mà khờ khạo.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.