Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
gà sống


X. Gà trống. Gà sống nuôi con. Cảnh người đàn ông góa vợ phải nuôi nấng con cái.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.