Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
chịu khó


t. Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả. Chịu khó học tập. Con người rất chịu khó.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.