Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
bế mạc


đg. (trtr.). Kết thúc hội nghị, khoá học, v.v. Lễ bế mạc. Diễn văn bế mạc. Hội nghị đã bế mạc.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.