Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
séquestre


[séquestre]
danh từ giống đực
(luật học, pháp lý) sự tạm giữ
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) người tạm giữ
(y học) mảnh xương mục
(từ cũ nghĩa cũ) chỗ giam học sinh hư


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.