Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
smear



/smiə/

danh từ

đốm bẩn, vết bẩn

vết trải lên bàn kính (để soi kính hiển vi

chất để bôi bẩn

sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu

động từ

làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố

làm mờ, làm tối (tranh vẽ...)

nói xấu, bôi nhọ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắn; chặn đứng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "smear"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.