tog
tog | [tɔg] |  | danh từ | |  | (số nhiều) (thông tục) quần áo | |  | games togs | | quần áo thể thao | |  | summer togs | | quần áo mùa hè | |  | long togs | |  | (hàng hải) quần áo mặc khi lên bờ |  | ngoại động từ | |  | (thông tục) mặc quần áo thanh nhã; ăn diện | |  | to tog oneself up | |  | ăn mặc đẹp; diện |
/tɔg/
danh từ
((thường) số nhiều) quần áo !long togs
(hàng hải) quần áo mặc khi lên bờ
ngoại động từ
(từ lóng) mặc quần áo cho !to tog oneself up
ăn mặc đẹp; diện
|
|