insomniac
insomniac | [in'sɔmniæk] |  | tính từ | | |  | (y học) bị chứng mất ngủ | | |  | (thuộc) chứng mất ngủ | | |  | làm mất ngủ |  | danh từ | | |  | (y học) người bị chứng mất ngủ |
/in'sɔmniæk/
tính từ
(y học) bị chứng mất ngủ
(thuộc) chứng mất ngủ
làm mất ngủ
danh từ
(y học) người bị chứng mất ngủ
|
|