dismember
dismember | [dis'membə] |  | ngoại động từ | |  | chặt chân tay | |  | the victim's dismembered body was found in a trunk | | người ta tìm thấy thi thể nạn nhân bị chặt chân tay trong một cái rương | |  | chia (một nước, lãnh thổ...) thành từng phần; chia cắt |
/dis'membə/
ngoại động từ
chặt chân tay
chia cắt (một nước...)
|
|