Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
discount


[discount]
danh từ giống đực
(thương nghiệp) kiểu bán giá hời (ở các cửa hiệu có diện tích lớn)
(thương nghiệp) tiền bớt, tiền chiết giá (cho khách hàng)


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.