dinghy 
dinghy | ['diηgi] |  | danh từ | |  | bất cứ loại thuyền nhỏ không mui nào; xuồng | |  | A sailing dinghy | | Xuồng chạy buồm | |  | thuyền cao su bơm hơi (nhất là để cấp cứu hành khách bị tai nạn tàu thủy hoặc máy bay); xuồng hơi |
/'diɳgi/ (dinghy) /'diɳgi/
danh từ
xuồng nhỏ
(hàng không) xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng)
|
|