Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
colombe


[colombe]
danh từ giống cái
(văn học) bồ câu
La colombe, symbole de la paix
bồ câu, biểu tượng của hoà bình
(nghĩa bóng) cô gái trong trắng ngây thơ


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.