Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
camarde


[camarde]
tính từ giống cái
tẹt (mũi)
Nez camard
mũi tẹt
(có) mũi tẹt
Enfant camard
đứa trẻ mũi tẹt
danh từ giống cái
người mũi tẹt
la camarde
(văn học) thần chết


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.