Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bếp



noun
Cooking-stove, cooking range
Cooking fire
ngồi bên bếp to sit by a cooking fire
Kitchen, cook-house
ngăn một gian làm bếp to partition a room for kitchen
Male cook
làm bồi, làm bếp to hire oneself as a male servant, a male cook
Household
nhà này có hai bếp there are two households in this house
Feudal soldier
Private first class

[bếp]
stove; cooker
Bếp vừa dùng ga vừa dùng điện
Gas and electric cooker
cooking fire
Ngồi bên bếp
To sit by a cooking fire
kitchen; cook-house
Ngăn một gian làm bếp
To partition a room for kitchen
cook
Làm bồi, làm bếp
To be a male servant, a male cook
household
Nhà này có hai bếp
There are two households in this house
private first class



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.