Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
bastringue


[bastringue]
danh từ giống đực
(thân mật) cuộc khiêu vũ ở quán rượu
(thân mật) dàn nhạc ồn ào
(thông tục) sự ồn ào
(thông tục) đồ dùng, đồ đạc
Emporter tout son bastringue
mang theo tất cả đồ đạc


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.