Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
abolition


[abolition]
danh từ giống cái
sự bãi bỏ
L'abolition de la polygamie, de l'esclavage, de la peine de mort
sự bãi bỏ chế độ nhiều vợ, chế độ nô lệ, án xử tử hình.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.