 | [bổ trợ] |
 | động từ |
|  | to supplement; help, assist, aid; subsidiary |
|  | nghề phụ gia đình đóng vai trò bổ trợ cho nền kinh tế tập thể |
| the family bytrades play a supplementary role to the collective economy |
|  | phát triển một số ngành sản xuất khác để bổ trợ cho các ngành chính |
| to develop other activities to supplement the main ones |